TanroDictionary Sổ từ

quartan

/ˈkwɔrtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ba ngày (cơn sốt... ).tính từ
  2. Sốt cách ba ngày.danh từ

Ví dụ

  1. The quartan fever returned every third day.

  2. He suffered from a quartan last winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép