TanroDictionary Sổ từ

quarter-day

/ˈkwɔrtɜːˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày trả tiền hàng quý (lương, trợ cấp... ); ngày đầu quý.danh từ

Ví dụ

  1. We pay rent on quarter-day each season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép