Nghĩa tiếng Việt
- Cưa thành bốn phần sau đó mới cưa thành tấm.động từ
Ví dụ
-
They quarter-saw the log into boards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɔːtə(r)sɔː/
They quarter-saw the log into boards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép