TanroDictionary Sổ từ

quarter-saw

/ˈkwɔːtə(r)sɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưa thành bốn phần sau đó mới cưa thành tấm.động từ

Ví dụ

  1. They quarter-saw the log into boards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép