Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarter.động từ
- Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần.danh từ
- Một phần tư cái khiên.danh từ
- Dòng dõi tổ tiên cao quý.danh từ
- Hình phạt phanh thây.danh từ
Ví dụ
-
They are quartering the land for new homes.
-
The quartering of the shield was neat.
-
He painted one quartering gold.
-
The family showed noble quartering.
-
The old book mentioned quartering as punishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép