Nghĩa tiếng Việt
- Hàng quý, ba tháng một lần.tính từ
- Tạp chí xuất bản ba tháng một lần.danh từ
Tiếng Nhật
- 季刊きかんấn phẩm hàng quý, tạp chí ra theo quý
Ví dụ
-
We receive our quarterly payments every three months.
-
She saw the quarterly yesterday.
-
quarterly payments
tiền trả hàng quý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép