Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm bốn (người, vật).danh từ
- Bộ tư bản nhạc cho bộ tư.danh từ
Ví dụ
-
A quartette sang near the stage.
-
The quartette played softly at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép