Nghĩa tiếng Việt
- Điểm tứ vi phân.danh từ
- Lover q. (thống kê) điểm tứ phân vị dưới.danh từ
Ví dụ
-
Her score was in the top quartile.
-
The lower quartile was much lower than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép