TanroDictionary Sổ từ

quarto

/ˈkwɔːtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn).danh từ
  2. Sách khổ bốn.danh từ

Ví dụ

  1. He bought a quarto for his collection.

  2. The library kept an old quarto on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép