Nghĩa tiếng Việt
- Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn).danh từ
- Sách khổ bốn.danh từ
Ví dụ
-
He bought a quarto for his collection.
-
The library kept an old quarto on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép