Nghĩa tiếng Việt
- Dạng gần như là hợp đồng/khế ước; chuẩn khế ước.danh từ
Ví dụ
-
The court treated it as a quasi-contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkweɪˌzɑɪˈkɑːnˌtrækt/
The court treated it as a quasi-contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép