TanroDictionary Sổ từ

quasi-contract

/ˈkweɪˌzɑɪˈkɑːnˌtrækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng gần như là hợp đồng/khế ước; chuẩn khế ước.danh từ

Ví dụ

  1. The court treated it as a quasi-contract.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép