Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quaverđộng từ
Ví dụ
-
Her voice quavered during the short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkweɪvɜːrd/
Her voice quavered during the short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép