TanroDictionary Sổ từ

quayside

/ˈkiːsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.danh từ

Ví dụ

  1. We walked along the quayside at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép