Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị nữ hoàng.danh từ
- Địa vị hoàng hậu.danh từ
- Thời gian trị vì của nữ hoàng.danh từ
Ví dụ
-
She enjoyed the duties of queenhood.
-
The queenhood of the bride was celebrated.
-
Her queenhood lasted many peaceful years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép