TanroDictionary Sổ từ

queenlike

/ˈkwiːnˌlaɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bà hoàng; đường bệtính từ
  2. Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.tính từ

Ví dụ

  1. She walked with a queenlike grace.

  2. His queenlike manners impressed the guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép