TanroDictionary Sổ từ

queerly

/ˈkwɪrli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ cục, kỳ quặc.D
  2. Khả nghi, đáng ngờ.D
  3. Đồng tình luyến ái.D
  4. Khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu.D

Ví dụ

  1. She answered queerly and smiled.

  2. She spoke queerly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép