Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ cục, kỳ quặc.D
- Khả nghi, đáng ngờ.D
- Đồng tình luyến ái.D
- Khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu.D
Ví dụ
-
She answered queerly and smiled.
-
She spoke queerly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép