Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quell.động từ
Tiếng Nhật
- 鎮圧ちんあつsự trấn áp, dẹp yên (bạo loạn)
Ví dụ
-
She is quelling her nerves before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép