TanroDictionary Sổ từ

quelling

/kwˈɛlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quell.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is quelling her nerves before class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép