TanroDictionary Sổ từ

questioningly

/ˈkwestʃənɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi.D

Ví dụ

  1. He asked questioningli, without sounding rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép