Nghĩa tiếng Việt
- Bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến).danh từ
Tiếng Nhật
- アンケートbảng câu hỏi, khảo sát
Ví dụ
-
Please complete the questionnaire before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép