TanroDictionary Sổ từ

questorship

/ˈkwestəˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quan coi quốc khố, chức tài chính quan.danh từ

Ví dụ

  1. He dreamed of a questorship in finance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép