TanroDictionary Sổ từ

queue-jump

/ˈkjuːˈdʒəmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau.động từ

Ví dụ

  1. Please do not queue-jump at the counter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép