Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của queueđộng từ
Ví dụ
-
They queued outside the shop early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjuːd/
They queued outside the shop early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép