Nghĩa tiếng Việt
- Người queue.danh từ
Ví dụ
-
A queuer waited patiently for the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːɜː/
A queuer waited patiently for the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép