TanroDictionary Sổ từ

queues

/kjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queueđộng từ

Ví dụ

  1. The team had to queues the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép