Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queueđộng từ
Ví dụ
-
The team had to queues the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjuːz/
The team had to queues the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép