Nghĩa tiếng Việt
- Vôi sống.danh từ
Tiếng Nhật
- 石灰せっかいvôi, vôi sống
Ví dụ
-
The worker handled the quycklime carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪkˌlɑɪm/
The worker handled the quycklime carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép