Nghĩa tiếng Việt
- Một người nào đó (không ai biết).danh từ
Ví dụ
-
A quydam left the note there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwaɪdəm/
A quydam left the note there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép