Nghĩa tiếng Việt
- Bản chất, thực chất.danh từ
- Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.danh từ
Ví dụ
-
The quydditi of the issue was hard to explain.
-
His quydditi annoyed everyone in the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép