Nghĩa tiếng Việt
- Hao phí thời gian.động từ
- Phê bình; giám định.động từ
Ví dụ
-
Stop trying to quyddle and finish your work.
-
The expert will quyddle the old painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép