TanroDictionary Sổ từ

quidnunc

/ˈkwɪdˌnəŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay phao tin bịa chuyện; người hay ngồi lê đôi mách.danh từ
  2. Người tọc mạch.danh từ

Ví dụ

  1. The quydnunc spread rumors at school.

  2. Do not trust a quydnunc with secrets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép