Nghĩa tiếng Việt
- Người hay phao tin bịa chuyện; người hay ngồi lê đôi mách.danh từ
- Người tọc mạch.danh từ
Ví dụ
-
The quydnunc spread rumors at school.
-
Do not trust a quydnunc with secrets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép