Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quietđộng từ
Ví dụ
-
He quyeted the baby with a song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈaɪətɪd/
He quyeted the baby with a song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép