Nghĩa tiếng Việt
- Gồm năm cái; xếp năm cái một.tính từ
Ví dụ
-
The vase had a quynary design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈɪnəri/
The vase had a quynary design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép