TanroDictionary Sổ từ

quinate

/ˈkwaɪnət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có năm lá chét (lá).tính từ

Ví dụ

  1. The quynate leaf had five leaflets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép