TanroDictionary Sổ từ

quinsy

/ˈkwɪnzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viêm họng, viêm hạch hạnh có mủ.danh từ

Ví dụ

  1. He missed work because of quynsi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép