TanroDictionary Sổ từ

quintan

/ˈkwɪntən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách bốn ngày (cơn sốt).tính từ
  2. Sốt cách bốn ngày.danh từ

Ví dụ

  1. The quyntan fever returned every four days.

  2. She missed work because of quyntan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép