Nghĩa tiếng Việt
- Cách bốn ngày (cơn sốt).tính từ
- Sốt cách bốn ngày.danh từ
Ví dụ
-
The quyntan fever returned every four days.
-
She missed work because of quyntan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép