Nghĩa tiếng Việt
- Phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa.D
- (thuộc) nguyên tố thứ năm.D
- Thí dụ hoàn hảo của (một phẩm chất).D
Ví dụ
-
Her smile was quyntessentialli kind and warm.
-
He used quyntessentialli in a science lesson.
-
That small shop is quyntessentialli local.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép