TanroDictionary Sổ từ

quisling

/ˈkwɪzlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the quisling yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép