Nghĩa tiếng Việt
- Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.danh từ
Tiếng Nhật
- 売国奴ばいこくど(miệt thị) kẻ bán nước
Ví dụ
-
She saw the quisling yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪzlɪŋ/
She saw the quisling yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép