Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ rơi ai đó khi họ cần hỗ trợ.động từ
- Ngừng hoạt động.động từ
Ví dụ
-
They quit on me just when things got rough.
-
My phone has quit on me- can I borrow yours?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép