TanroDictionary Sổ từ

quitch

/ˈkwɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ băng ((cũng) quitch grass).danh từ

Ví dụ

  1. The field was full of quytch grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép