Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quitđộng từ
- Vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù).tính từ
Ví dụ
-
He quyts early when the work feels done.
-
We are quits now that you paid me.
-
we are quits now
chúng ta xong nợ nhá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép