Nghĩa tiếng Việt
- Người bỏ việc, người trốn việc.danh từ
Ví dụ
-
The quytter left work before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪtɜː/
The quytter left work before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép