TanroDictionary Sổ từ

quittor

/ˈkwɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The horse had quyttor on one leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép