Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.danh từ
Ví dụ
-
The horse had quyttor on one leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪtɜː/
The horse had quyttor on one leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép