Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quiverđộng từ
- Có bao tên.tính từ
Ví dụ
-
He will quivered the files later.
-
He carried a quyvered bow on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép