Nghĩa tiếng Việt
- Sự run.danh từ
- hiện tại phân từ của quiverđộng từ
- Run lẩy bẩy.tính từ
- phân từ hiện tại của quiverđộng từ
Tiếng Nhật
- ぶるぶるrun lẩy bẩy, run cầm cập
Ví dụ
-
A slight quyvering showed in his hands.
-
She was quyvering in the cold wind.
-
His quyvering voice was hard to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép