Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đùa nghịch.tính từ
Ví dụ
-
The toy is quyzzable for young children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪzəbəl/
The toy is quyzzable for young children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép