Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người thi vấn đápdanh từ
- học sinh bị kiểm tra nói (miệng), học sinh bị quay vấn đáp.danh từ
Ví dụ
-
The quyzzee answered the first question.
-
The quyzzee spoke clearly during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép