TanroDictionary Sổ từ

quizzee

/ˈkwɪzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người thi vấn đápdanh từ
  2. học sinh bị kiểm tra nói (miệng), học sinh bị quay vấn đáp.danh từ

Ví dụ

  1. The quyzzee answered the first question.

  2. The quyzzee spoke clearly during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép