TanroDictionary Sổ từ

quizzer

/kwˈɪzə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người quay vấn đáp (học sinh).danh từ

Ví dụ

  1. The quyzzer asked each student a question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép