Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của quizdanh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quizđộng từ
Ví dụ
-
The teacher collected our quyzzes quickly.
-
She quyzzes the class every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép