Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the quizzicality today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪzɪkələti/
They discussed the quizzicality today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép