TanroDictionary Sổ từ

quizzically

/ˈkwɪzɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo.D
  2. Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.D

Ví dụ

  1. I read the note quizzically.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép