Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quiz.động từ
- Thích đùa bỡn.tính từ
- Khảo vấn.tính từ
- Nhìn chăm chú (thường) qua kính một mắt.tính từ
Ví dụ
-
He was quyzzing the answer in class.
-
His quyzzing tone made everyone smile.
-
The quyzzing look felt strict and serious.
-
His quyzzing stare made me nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép