Nghĩa tiếng Việt
- Sự trích dẫn; để trích dẫn.tính từ
- Thích trích dẫn.tính từ
Ví dụ
-
The teacher used a quotative phrase in class.
-
He is quotative when he writes essays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép