TanroDictionary Sổ từ

quoted

/ˈkwoʊtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của quoteđộng từ

Ví dụ

  1. He quoted her exact words in the note.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép